Vé Tàu từ ga Hà Nội đi Đà Nẵng

4.3/5 - (103) lượt đánh giá

Vé tàu từ Ga Hà Nội đi Đà Nẵng có giá khoảng 677,000 đồng. Khoảng cách giữa 2 ga là 791Km với tần suất 6 đoàn tàu/Ngày đón trả khách từ Hà Nội đi Đà Nẵng, Hành khách đi tàu có thể mua vé qua điện thoại 02473 053 053 hoặc đặt trực tiếp trên website: Vé tàu từ ga Hà Nội đi Đà Nẵng.

Bạn có thể tra cứu thông tin về giá vé các hạng ghế, bảng giờ tàu Hà Nội Đà Nẵng, danh sách các tàu chạy từ Ga Hà Nội đi Ga Đà Nẵng và các thông tin liên quan đến việc gửi hàng hóa, các chương trình khuyến mãi…

Vé tàu Hà Nội Đà Nẵng

Ga Hà Nội

Để đi qua 791Km đường sắt từ Ga Hà Nội đi Đà Nẵng, tàu chạy hết khoảng 15 Giờ 5 phút . Hành khách có thể lựa chọn các tàu chạy từ Hà Nội đi Đà Nẵng có số hiệu: SE7 , SE5 , SE9 , SE3 , SE19 , SE1 hàng ngày.

Bảng giờ tàu từ ga Hà Nội đi Đà Nẵng 

Tên tàu Ga Hà Nội Ga Đà Nẵng Tổng thời gian
SE7 06:00 22:15 16 giờ 15 phút
SE5 08:00 00:21 16 giờ 21 phút
SE9 13:00 05:48 16 giờ 48 phút
SE3 19:20 10:28 15 giờ 8 phút
SE19 19:45 11:35 15 giờ 50 phút
SE17 20:25 14:30 18 giờ 5 phút
SE11 20:40 14:50 18 giờ 10 phút
SE1 21:45 13:14 15 giờ 29 phút

Giá vé tàu từ ga Hà Nội đi Đà Nẵng

Bạn có thể chọn các giá vé khác nhau, tùy vào từng loại ghế, loại tàu và từng thời điểm. Giá vé tàu dao động khoảng 677,000 đồng Với 6 chuyến tàu chạy từ Hà Nội tới Đà Nẵng mỗi ngày.

Bảng giá Vé Hà Nội Đà Nẵng của tàu SE7

STT Loại chỗ Giá vé (₫)
1 Tầng 1, khoang có 4 giường AnLT1M 1.769.000
2 Tầng 1, khoang có 4 giường AnLT1Mv 1.804.000
3 Tầng 2, khoang có 4 giường AnLT2M 1.671.000
4 Tầng 2, khoang có 4 giường AnLT2Mv 1.706.000
5 Tầng 1, khoang có 6 giường BnLT1M 1.600.000
6 Tầng 2, khoang có 6 giường BnLT2M 1.482.000
7 Tầng 3, khoang có 6 giường BnLT3M 1.303.000
8 Ghế phụ GP 660.000
9 Ngồi mềm NML 825.000
10 Ngồi mềm NML56 922.000
11 Ngồi mềm NML56V 942.000
12 Ngồi mềm NMLV 845.000
Chú ý: Giá vé đã bao gồm tiền bảo hiểm.
Giá có thể thay đổi theo 1 số điều kiện: thời gian mua vé, đối tượng đi tàu, vị trí chỗ trên toa…

Bảng giá vé tàu Hà Nội Đà Nẵng của tàu SE7

Bảng giá Vé Hà Nội Đà Nẵng của tàu SE5

STT Loại chỗ Giá vé (₫)
1 Tầng 1, khoang có 4 giường AnLT1M 1.769.000
2 Tầng 1, khoang có 4 giường AnLT1Mv 1.804.000
3 Tầng 2, khoang có 4 giường AnLT2M 1.671.000
4 Tầng 2, khoang có 4 giường AnLT2Mv 1.706.000
5 Khoang có 2 giường VIP AnLv2M 3.538.000
6 Tầng 1, khoang có 6 giường BnLT1M 1.600.000
7 Tầng 2, khoang có 6 giường BnLT2M 1.482.000
8 Tầng 3, khoang có 6 giường BnLT3M 1.303.000
9 Ngồi mềm NML56 922.000
10 Ngồi mềm NML56V 942.000
Chú ý: Giá vé đã bao gồm tiền bảo hiểm.
Giá có thể thay đổi theo 1 số điều kiện: thời gian mua vé, đối tượng đi tàu, vị trí chỗ trên toa…

Bảng giá vé tàu Hà Nội Đà Nẵng của tàu SE5

Bảng giá Vé Hà Nội Đà Nẵng của tàu SE9

STT Loại chỗ Giá vé (₫)
1 Tầng 1, khoang có 4 giường AnLT1M 1.899.000
2 Tầng 1, khoang có 4 giường AnLT1Mv 1.934.000
3 Tầng 2, khoang có 4 giường AnLT2M 1.779.000
4 Tầng 2, khoang có 4 giường AnLT2Mv 1.814.000
5 Tầng 1, khoang có 6 giường BnLT1M 1.695.000
6 Tầng 2, khoang có 6 giường BnLT2M 1.550.000
7 Tầng 3, khoang có 6 giường BnLT3M 1.421.000
8 Ngồi mềm NML 785.000
9 Ngồi mềm NML56 859.000
10 Ngồi mềm NML56V 879.000
11 Ngồi mềm NMLV 805.000
Chú ý: Giá vé đã bao gồm tiền bảo hiểm.
Giá có thể thay đổi theo 1 số điều kiện: thời gian mua vé, đối tượng đi tàu, vị trí chỗ trên toa…

Bảng giá vé tàu Hà Nội Đà Nẵng của tàu SE9

Bảng giá Vé Hà Nội Đà Nẵng của tàu SE3

STT Loại chỗ Giá vé (₫)
1 Tầng 1, khoang có 4 giường AnLT1M 1.917.000
2 Tầng 1, khoang có 4 giường AnLT1Mv 1.952.000
3 Tầng 2, khoang có 4 giường AnLT2M 1.794.000
4 Tầng 2, khoang có 4 giường AnLT2Mv 1.829.000
5 Tầng 1, khoang có 6 giường BnLT1M 1.740.000
6 Tầng 2, khoang có 6 giường BnLT2M 1.603.000
7 Tầng 3, khoang có 6 giường BnLT3M 1.417.000
8 Ghế phụ GP 648.000
9 Ngồi mềm NML 810.000
10 Ngồi mềm NML56 894.000
11 Ngồi mềm NML56V 914.000
12 Ngồi mềm NMLV 830.000
Chú ý: Giá vé đã bao gồm tiền bảo hiểm.
Giá có thể thay đổi theo 1 số điều kiện: thời gian mua vé, đối tượng đi tàu, vị trí chỗ trên toa…

Bảng giá vé tàu Hà Nội Đà Nẵng của tàu SE3

Bảng giá Vé Hà Nội Đà Nẵng của tàu SE19

STT Loại chỗ Giá vé (₫)
1 Tầng 1, khoang có 4 giường AnLT1M 1.727.000
2 Tầng 1, khoang có 4 giường AnLT1Mv 1.762.000
3 Tầng 2, khoang có 4 giường AnLT2M 1.648.000
4 Tầng 2, khoang có 4 giường AnLT2Mv 1.683.000
Chú ý: Giá vé đã bao gồm tiền bảo hiểm.
Giá có thể thay đổi theo 1 số điều kiện: thời gian mua vé, đối tượng đi tàu, vị trí chỗ trên toa…

Bảng giá vé tàu Hà Nội Đà Nẵng của tàu SE19

Bảng giá Vé Hà Nội Đà Nẵng của tàu SE1

STT Loại chỗ Giá vé (₫)
1 Tầng 1, khoang có 4 giường AnLT1M 1.917.000
2 Tầng 1, khoang có 4 giường AnLT1Mv 1.952.000
3 Tầng 2, khoang có 4 giường AnLT2M 1.794.000
4 Tầng 2, khoang có 4 giường AnLT2Mv 1.829.000
5 Khoang có 2 giường VIP AnLv2M 3.835.000
6 Tầng 1, khoang có 6 giường BnLT1M 1.740.000
7 Tầng 2, khoang có 6 giường BnLT2M 1.603.000
8 Tầng 3, khoang có 6 giường BnLT3M 1.417.000
9 Ngồi mềm NML 810.000
10 Ngồi mềm NML56 894.000
11 Ngồi mềm NML56V 914.000
12 Ngồi mềm NMLV 830.000
Chú ý: Giá vé đã bao gồm tiền bảo hiểm.
Giá có thể thay đổi theo 1 số điều kiện: thời gian mua vé, đối tượng đi tàu, vị trí chỗ trên toa…

Bảng giá vé tàu Hà Nội Đà Nẵng của tàu SE1

Hướng dẫn đặt vé tàu Hà Nội Đà Nẵng

Sự phát triển vượt bậc của Công nghệ thông tin giúp bạn chẳng cần tới Đại lý bán vé tàu tại Hà Nội, chỉ việc ở nhà cũng có thể đặt vé tàu Hà Nội Đà Nẵng online đơn giản và nhanh chóng nhất qua website đặt vé trực tuyến: Vé tàu từ ga Hà Nội đi Đà Nẵng hoặc qua điện thoại 02473 053 053 .

Bước 1: Click chuột vào: ĐẶT VÉ TÀU HOẢ

Bước 2: Điền đầy đủ thông tin ga đi: Hà Nội, ga đến: Đà Nẵng và các trường có sẵn, bấm “Đặt vé”

Bước 3: Sau 5 phút, nhân viên sẽ gọi điện xác nhận thông tin, tiến hành thanh toán và hoàn tất đặt vé tàu Từ Ga Hà Nội Đến Ga Đà Nẵng.

Sau khi đặt vé tàu Hà Nội Đà Nẵng online, vé được gửi vào email, zalo, sms Facebook… quý khách in vé hoặc chụp hình lại vé này và mang theo khi ra ga, xuất trình kèm theo CMND để làm thủ tục lên tàu.

Cách thanh toán vé tàu Hà Nội Đà Nẵng

Hiện nay việc thanh toán vé tàu hết sức đơn giản sau khi đặt vé tàu Hà Nội Đà Nẵng qua điện thoại hoặc Website thành công sẽ nhận được một MÃ ĐẶT CHỖ Vé tàu Hà Nội Đà Nẵng. Quý khách thanh toán cho mã đặt chỗ của mình bằng một trong các cách sau: chuyển khoản qua ngân hàng, qua cây ATM, qua dịch vụ internet banking hoặc qua các điểm thu hộ. Quý khách có thể thực hiện các giao dịch chuyển tiền tại các điểm chuyển tiền của Viettel có mặt khắp nơi trên toàn quốc. Sau khi thanh toán thành công, Mã đặt chỗ sẽ là Vé điện tử tàu hoả Hà Nội Đà Nẵng của quý khách.

Hành khách đặt vé tham khảo hướng dẫn thanh toán Vé Tàu để biết thông tin tài khoản các Ngân hàng. Nếu còn thắc mắc, đừng ngần ngại liên hệ:

Thông tin liên hệ mua vé tàu Hà Nội Đà Nẵng

Đại lý bán vé tàu Hà Nội Đà Nẵng

Việc mua vé tàu ngày nay đã thuận tiện hơn rất nhiều, Bạn không cần phải tới đại lý bán vé tàu tại Hà Nội hoặc ra Ga Hà Nội mà chỉ cần ở nhà Gọi điện theo số 02473 053 053 hoặc đặt qua Website bán vé tàu trực tuyến, Đường sắt Việt Nam đã phát hành Vé tàu điện tử rất thuận tiện cho hành khách đi Tàu

Điện thoại liên hệ đặt vé tàu Hà Nội Đà Nẵng toàn quốc

Bấm mã vùng + 7 305 305 để mua vé bất kỳ ở đâu, bất kỳ lúc nào bạn muốn. Ví dụ: 02473 053 053

Vé tàu Hà Nội Đà Nẵng
Liên hệ đặt ve tau Hà Nội Đà Nẵng trên toàn quốc

Hy vọng các bạn mua được vé tàu Hà Nội Đà Nẵng giá rẻ và có chuyến đi an toàn. Trân trọng cảm ơn quý khách.

Tham khảo bản đồ Đường sắt để mua Vé tàu Hà Nội Đà Nẵng

Viết một bình luận

0335 023 023

  • Hà Nội (HAN)
  • Hồ Chí Minh (SGN)
  • Đà Nẵng (DAD)
  • Nha Trang (CXR)
  • Phú Quốc (PQC)
  • Huế (HUI)
  • Cần Thơ (VCA)
  • Vân Đồn (VDO)
  • Hải Phòng (HPH)
  • Thanh Hóa (THD)
  • Đà Lạt (DLI)
  • Quy Nhơn (UIH)
  • Cà Mau (CAH)
  • Chu Lai (VCL)
  • Buôn Ma Thuột (BMV)
  • Điện Biên (DIN)
  • Đồng Hới (VDH)
  • Tuy Hoà (TBB)
  • Pleiku (PXU)
  • Rạch Giá (VKG)
  • Vinh (VII)
  • Bali (DPS)
  • Bangkok (BKK)
  • Chiang Mai (CNX)
  • Jakarta (CGK)
  • Kuala Lumpur (KUL)
  • Luang Prabang (LPQ)
  • Manila (MNL)
  • Phnom Penh (PNH)
  • Phuket (HKT)
  • Siem Reap (REP)
  • Sihanoukville (KOS)
  • Singapore (SIN)
  • Vientiane (VTE)
  • Amsterdam (AMS)
  • Barcelona (BCN)
  • Frankfurt (FRA)
  • Geneva (GVA)
  • London (LHR)
  • Lyon (LYS)
  • Madrid (MAD)
  • Marseille (MRS)
  • Montpellier (MPL)
  • Moscow (SVO)
  • Nice (NCE)
  • Paris (CDG)
  • Prague (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Toulouse (TLS)
  • Vienna (VIE)
  • Zurich (ZRH)
  • Amsterdam (AMS)
  • Barcelona (BCN)
  • Frankfurt (FRA)
  • Geneva (GVA)
  • London (LHR)
  • Lyon (LYS)
  • Madrid (MAD)
  • Marseille (MRS)
  • Montpellier (MPL)
  • Moscow (SVO)
  • Nice (NCE)
  • Paris (CDG)
  • Prague (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Toulouse (TLS)
  • Vienna (VIE)
  • Zurich (ZRH)
  • Brisbane (BNE)
  • Melbourne (MEL)
  • Perth (PER)
  • Sydney (SYD)
  • Atlanta Hartsfield (ATL)
  • Austin (AUS)
  • Boston, Logan (BOS)
  • Chicago IL (CHI)
  • Dallas Fort Worth (DFW)
  • Denver (DEN)
  • Los Angeles (LAX)
  • Miami (MIA)
  • Minneapolis/St.Paul (MSP)
  • New York (JFK)
  • Portland (PDX)
  • San Francisco (SFO)
  • Seattle, Tacoma (SEA)
  • St Louis, Lambert (STL)
  • Vancouver (YVR)
  • Washington (WAS)